Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
- Tỉnh Sơn La.
- Tỉnh Vĩnh Phú.
- Tỉnh Sông Bé.
- Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An
-
2. Danh từ
Tỉnh lỵ (nói tắt).
- Lên tỉnh mua hàng.
-
3. Danh từ
Cơ quan hành chính của tỉnh.
- Lệnh của tỉnh đưa về xã.
-
4. Tính từ
Sáng suốt, không mê.
- Sốt nhiều nhưng vẫn tỉnh.
-
5. Tính từ
Hết say.
- Tỉnh rượu.
-
6. Tính từ
Thức dậy.
- Tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026