Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tình

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sự yêu mến.

    • Tình cha con.
  2. 2. Danh từ

    Tình cảm nói chung.

    • Ăn ở có tình.
  3. 3. Danh từ

    Sự yêu đương giữa trai và gái.

    • Cũng toan sống thác với tình cho xong (Truyện Kiều)
  4. 4. Danh từ

    Trạng thái hoàn cảnh.

    • Lượng trên quyết chẳng thương tình (Truyện Kiều)
  5. 5. Tính từ

    Thuộc về sự yêu đương giữa nam và nữ.

    • Người tình.
  6. 6. Tính từ

    Có duyên dáng (thtục).

    • Trông cô ấy tình lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026