Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tình thế

Hán Việt: 情勢

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.

    • Tình thế đã thay đổi.
    • Tình thế thuận lợi.
    • Lâm vào tình thế hiểm nghèo.
    • Cứu vãn tình thế.
  2. 2. Tính từ

    Có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt.

    • Giải pháp tình thế.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026