Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bàn thờ chư vị.
- Lập tĩnh thờ mẫu.
-
2. Tính từ
Yên lặng.
- Gian phòng này tĩnh.
-
3. Tính từ
Nói trạng thái không thay đổi của sự vật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026