Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.
- Học tính.
-
2. Động từ
Kiểm tra lại tiền bạc.
- Thử tính xem mua hết bao nhiêu.
-
3. Động từ
Nghĩ tới, lo liệu.
- Việc khó đấy, phải tính cho kỹ.
-
4. Động từ
Có ý định.
- Tôi đã tính không chơi với hắn.
-
5. Danh từ
Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.
- Tính nóng.
-
6. Danh từ
Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có.
- Tính hay ăn vặt.
-
7. Danh từ
Như tính chất.
- Tính bay hơi của rượu.
-
8. Danh từ
Phẩm chất riêng.
- Tính đảng.
- Tính tư tưởng.
- Tính nghệ thuật.
-
9. Danh từ
Xem Giới tính.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026