Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tỉnh táo

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).

    • Thức khuya mà vẫn tỉnh táo.
    • Uống cốc cà phê cho tỉnh táo.
  2. 2. Tính từ

    Ở trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm.

    • Tỉnh táo trước mọi âm mưu.
    • Đầu óc thiếu tỉnh táo.
    • Người ngoài cuộc thường tỉnh táo hơn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026