Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tinh thần

Hán Việt: 精神

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.

    • Đời sống tinh thần.
    • Giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần.
  2. 2. Danh từ

    Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát).

    • Giữ vững tinh thần.
    • Chuẩn bị tinh thần.
  3. 3. Danh từ

    Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định.

    • Tinh thần làm việc tốt.
    • Có tinh thần trách nhiệm cao.
  4. 4. Danh từ

    Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó.

    • Tinh thần của bài thơ.
    • Nắm vững tinh thần của nghị quyết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026