Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tính toán

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì.

    • Làm việc có tính toán.
    • Tính toán kĩ trước khi làm.
  2. 2. Động từ

    Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.

    • Tính toán sổ sách.
    • Tính toán các khoản đã chi tiêu.
  3. 3. Động từ

    Suy bì hơn thiệt.

    • Một tình yêu có tính toán.
    • Không tính toán gì trong quan hệ bạn bè.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026