Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tinh vi

Hán Việt: 精微

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có khả năng phân tích, xem xét sâu sắc đến từng chi tiết nhỏ.

    • Thủ đoạn bóc lột tinh vi.
    • Xử lí tinh vi.
    • Nhận xét hết sức tinh vi.
  2. 2. Tính từ

    Có nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.

    • Máy móc tinh vi.
    • Nét vẽ rất tinh vi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026