Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.
- Dò tình ý.
- Xem tình ý anh ấy vẫn không thay đổi.
-
2. Danh từ
Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ).
- Cái tình ý của bài thơ.
-
3. Danh từ
Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra.
- Hai người có tình ý với nhau từ lâu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026