Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.
- Tình yêu đất nước.
- Tình yêu quê hương.
-
2. Danh từ
Tình cảm yêu đương giữa nam và nữ.
- Tình yêu lứa đôi.
- Tình yêu chung thuỷ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026