Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ Ở cách xa
Đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa.
- Bay tít lên cao.
- Tít tận phía chân trời.
- Rơi tít xuống dưới đáy.
-
2. Trạng từ Chuyển động quay nhanh
Đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi.
- Quay tít.
- Múa tít cái gậy trong tay.
-
3. Trạng từ Quăn, xoắn
Đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa.
- Tóc xoăn tít.
- Giấy vở quăn tít.
- Chỉ rối tít.
-
4. Danh từ
Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn.
- Tít lớn chạy dài suốt bốn cột.
- Chỉ đọc lướt qua các tít.
-
5. Tính từ Mắt
Ở trạng thái khép gần như kín lại.
- Nhắm tít cả hai mắt.
- Tít mắt.
- Nằm xuống là ngủ tít đi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026