Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tổ chức

Hán Việt: 組織

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung.

    • Tổ chức lại các phòng trong cơ quan.
    • Tổ chức lại đội ngũ cán bộ.
  2. 2. Động từ

    Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp.

    • Tổ chức đời sống gia đình.
    • Tổ chức lại nề nếp sinh hoạt.
  3. 3. Động từ

    Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào.

    • Tổ chức hội nghị.
    • Tổ chức hôn lễ.
  4. 4. Động từ

    Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể.

    • Được tổ chức vào.
  5. 5. Động từ

    Tổ chức hôn lễ, nói tắt.

    • Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức.
  6. 6. Danh từ

    Tập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.

    • Tổ chức thanh niên.
    • Tổ chức công đoàn.
  7. 7. Danh từ

    Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ.

    • Có ý thức tổ chức.
    • Theo sự phân công của tổ chức.
    • Được tổ chức tín nhiệm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026