Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ.
- Tỏ nỗi niềm tâm sự.
- Tỏ tình.
-
2. Động từ
Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v. V., cho người khác thấy rõ.
- Tỏ thái độ đồng tình.
-
3. Động từ
Hiểu rõ, biết rõ. Chưa tường mặt tên.
- Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tục ngữ).
-
4. Tính từ
Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).
- Trăng tỏ.
- Khêu tỏ ngọn đèn.
- Sáng chưa tỏ mặt người.
-
5. Tính từ Mắt, tai người già cả
Vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ.
- Mắt ông cụ còn tỏ lắm.
- Còn tỏ tai nên cứ nghe rõ mồn một.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026