Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc.
- Lễ tơ hồng (lễ kết hôn).
-
2. Danh từ
Ông tơ hồng (nói tắt); Nguyệt Lão.
- Tế tơ hồng.
-
3. Danh từ
Cây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026