Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bản giấy có nội dung về công việc.
- Tờ khai.
- Tờ trình.
-
2. Danh từ
Tấm giấy phẳng mỏng.
- Tờ báo.
-
3. Danh từ
Một đồng bạc (thtục).
- Mua cái bút máy mất ba tờ.
-
4. Danh từ
Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra.
- Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ (Bà Huyện Thanh Quan)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026