Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.
- Thầy thuốc biên toa.
-
2. Danh từ
Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.
-
3. Danh từ
Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
-
4. Danh từ
Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt.
-
5. Danh từ
Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026