Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tỏa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lan truyền ra khắp xung quanh.

    • Hoa cau toả hương thơm ngát.
    • Khói toả ngút trời.
    • Đèn toả sáng.
    • Hơi nóng toả ra khắp phòng.
  2. 2. Động từ

    Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau.

    • Tan học, các em toả về các ngõ xóm.
    • Tin vui toả đi khắp nơi.
  3. 3. Động từ

    Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.

    • Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.
    • Cây đa toả bóng mát xuống đường làng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026