Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tòa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.

    • Tòa lâu đài
    • Tòa nhà lớn
    • Tòa ngang dãy dọc.
  2. 2. Danh từ

    Như tòa án.

    • Tòa tuyên án.
    • Ra tòa.
  3. 3. Danh từ

    Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của tòa..

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026