Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhóm người cùng làm một việc.
- Toán lính giặc.
- Toán thợ.
- Một toán cướp.
-
2. Danh từ
Toán học, nói tắt.
- Khoa toán.
- Ngành toán.
-
3. Danh từ
Phép tính.
- Làm toán.
- Giải toán.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026