Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 全體
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế.
- Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn thể.
-
2. Danh từ
Tất cả mọi thành viên.
- Toàn thể đồng bào.
- Hội nghị toàn thể.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026