Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

toát

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói mồ hôi thoát ra.

    • Sợ toát mồ hôi.
  2. 2. Động từ

    Thoát ra, biểu hiện.

    • Bài văn toát ra một ý chí chiến đấu.
  3. 3. Động từ

    Ph. Tiếng đặt sau tính từ "lạnh" và "trắng" để thêm ý "khắp tất cả".

    • Lạnh toát.
    • Trắng toát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026