Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tốc độ

Hán Việt: 速度

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.

    • Xe chạy hết tốc độ.
    • Tốc độ phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế.
  2. 2. Danh từ

    Như vận tốc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026