Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

toe toét

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nói miệng loe rộng khi cười.

    • Cười toe toét.
  2. 2. Tính từ

    Dây loang ra, trông bẩn mắt.

    • Mực dây toe toét ra vở.
  3. 3. Động từ

    Cười nói liên tiếp một cách không đứng đắn.

    • Toe toét cả ngày.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026