Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh.
- Bệnh toi gà.
- Thịt lợn toi.
-
2. Động từ
Chết (hàm ý coi khinh).
- Lại toi một thằng nữa.
-
3. Động từ
Mất một cách uổng phí.
- Công toi.
- Toi tiền.
- Mất toi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026