Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tội

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Điều làm trái với pháp luật.

    • Tội tham ô.
  2. 2. Danh từ

    Điều trái với lời răn của tôn giáo.

    • Xưng tội.
  3. 3. Danh từ

    Lỗi lầm.

    • Có tội với bạn.
  4. 4. Tính từ

    Đáng thương.

    • Sắp đi thi mà ốm, tội quá!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026