Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 最少
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.
- Lương tối thiểu.
- Giảm chi tiêu đến mức tối thiểu.
- Tối thiểu cũng phải đến hơn 50% số cử tri ủng hộ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026