Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tôm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp).

    • Tôm được cả lũ.
    • Tên gian đã bị tôm cổ.
  2. 2. Danh từ

    Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.

    • Đắt như tôm tươi.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026