Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tôn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.

    • Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên.
    • Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng.
  2. 2. Động từ

    Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn.

    • Tôn nền.
    • Tôn cao các đoạn đê xung yếu.
  3. 3. Động từ

    Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý.

    • Tôn làm thầy.
    • Được nghĩa quân tôn làm chủ tướng.
  4. 4. Danh từ

    Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt.

    • Chậu tôn.
    • Nhà lợp tôn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026