Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tợn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ.

    • Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng.
  2. 2. Tính từ

    Ở mức độ cao một cách khác thường.

    • Năm nay rét tợn.
    • Trông có vẻ sang trọng tợn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026