Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 存在
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra.
- Sự tồn tại và phát triển của xã hội.
- Không cái gì có thể tồn tại vĩnh viễn.
-
2. Động từ
Còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết.
- Đang tồn tại nhiều khuyết điểm.
- Những vấn đề tồn tại chưa được giải quyết.
-
3. Danh từ
Vấn đề tồn tại (nói tắt).
- Khắc phục các tồn tại.
-
4. Danh từ
Thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026