Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tổng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.

    • Tính tổng của x và y
  2. 2. Danh từ

    Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.

    • Ông tổng ông xã.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.

  4. 4. Tính từ

    Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng.

    • Tổng bãi công.
    • Tổng động viên.
  5. 5. Tính từ

    Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm.

    • Tổng cục bưu điện.
    • Tổng giám đôc ngân hàng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026