Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tổng hợp

Hán Việt: 總合

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học.

    • Sợi tổng hợp.
  2. 2. Tính từ

    Bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể.

    • Môn kĩ thuật tổng hợp.
    • Sức mạnh tổng hợp của chiến tranh nhân dân.
    • Nghệ thuật sân khấu là một nghệ thuật tổng hợp, gồm văn học, hội hoạ, âm nhạc, v.v.
  3. 3. Tính từ

    Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau.

    • Cửa hàng bách hoá tổng hợp.
    • Thư viện khoa học tổng hợp.
  4. 4. Động từ

    Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.

    • Tổng hợp các ý kiến thảo luận.
    • Tổng hợp tình hình.
  5. 5. Động từ

    Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026