Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tô

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.

    • Tô đậm mấy chữ hoa.
    • Tô bản đồ.
    • Tranh tô màu.
    • Tô môi son.
  2. 2. Danh từ

    Địa tô (nói tắt).

    • Nộp tô.
    • Đấu tranh đòi giảm tô.
  3. 3. Danh từ

    Bát ô tô.

    • Tô phở.
    • Tô canh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026