Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tổ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.

    • Tổ chim.
    • Ong vỡ tổ.
    • Kiến tha lâu cũng đầy tổ (tục ngữ).
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp có tổ chức của một số người cùng làm một công việc.

    • Tổ kĩ thuật.
    • Tổ sản xuất.
  3. 3. Danh từ

    Người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ.

    • Giỗ tổ.
    • Nhà thờ tổ.
    • Ngôi mộ tổ.
  4. 4. Danh từ

    Người sáng lập, gây dựng ra một nghề (thường là nghề thủ công).

    • Ông tổ nghề rèn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026