Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tốc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ.

    • Gió bão làm tốc mái nhà.
    • Tốc chăn chồm dậy.
  2. 2. Động từ

    Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp.

    • Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà.
    • Chạy tốc đến chỗ đám cháy.
  3. 3. Danh từ

    Độ (nói tắt).

    • Máy bay tăng tốc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026