Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tôi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền.

    • Tôi dao.
    • Thép đã tôi.
  2. 2. Động từ

    Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra.

    • Tôi vôi.
  3. 3. Danh từ

    Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua.

    • Phận làm tôi.
    • Quan hệ vua, tôi.
  4. 4. Danh từ

    Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ.

    • Làm tôi cho nhà giàu.
  5. 5. Đại từ

    Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính.

    • Theo ý kiến của tôi.
    • Tôi không biết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026