Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thiếu hay không có ánh sáng.
- Phòng này tối.
- Tối lửa tắt đèn.
- Tối nhọ mặt người.
- Bắt đầu tối, không nhìn rõ mặt nữa.
- Tối như bưng.
- Tối đen, không nhìn thấy gì nữa như thể bị bưng mắt.
- Tối như hũ nút.
- Nhà không có cửa sổ mới bốn giờ chiều đã tối như hũ nút.
-
2. Danh từ
Lúc mặt trời đã lặn.
- Chưa đến tối đã chực đi ngủ.
-
3. Danh từ
Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm.
- Bây giờ là tám giờ tối.
-
4. Danh từ
Kém thông minh.
- Nó học tối lắm.
-
5. Tính từ
Chỉ những hoạt động không tốt, có ý bậy bạ.
- Làm những hành động đen tối.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026