Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Quắt đi và mất chất nước ở trong.
- Củ cải phơi tóp lại.
-
2. Trạng từ
Nói gầy đi nhiều lắm.
- Ốm gầy tóp đi.
-
3. Danh từ
Phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước.
- tóp mỡ
- tóp chanh
- nó mà bắt được thì có mà ra tóp (kng)
-
4. Danh từ
"Tóp mỡ" nói tắt.
- Ăn tóp.
-
5. Động từ
Ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại.
- tóp ống quần
- tóp khung xe đạp
-
6. Tính từ
Ở trạng thái bị bé đi và nhăn nhúm, do khô héo hoặc do gầy.
- quả cam héo tóp
- đói quá, bụng tóp lại
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026