Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra.
- Nhện chăng tơ.
-
2. Danh từ
Những sợi nhỏ như tơ.
- Tơ chuối.
- Tơ dứa.
-
3. Danh từ
Dây đàn làm bằng tơ tằm.
- Trúc tơ nổi trước kiệu vàng kéo sau (Truyện Kiều)
-
4. Tính từ
Nói người mới lớn lên.
- Trai tơ.
- Gái tơ.
-
5. Tính từ
Nhỏ và mềm.
- Tóc tơ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026