Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tới

Nghĩa

  1. 1. Giới từ

    Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian.

    • Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
  2. 2. Giới từ

    Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian.

    • Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn.
    • Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường.
    • Đọc báo tới khuya mà vẫn chưa buồn ngủ.
    • Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ.
  3. 3. Động từ

    Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi.

    • Tàu tới ga lúc tám giờ.
  4. 4. Tính từ

    Sắp đến.

    • Tuần tới.
    • Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026