Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tra

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.

    • Tra ngô.
    • Tra hạt vừng.
  2. 2. Động từ

    Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó.

    • Tra gươm vào vỏ.
    • Tra mộng tủ.
    • Tra cán dao.
    • Tra chân vào cùm.
  3. 3. Động từ

    Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh.

    • Tra kíp nổ.
    • Áo chưa tra cổ.
  4. 4. Động từ

    Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống.

    • Tra nghĩa từ trong từ điển.
    • Tra thư mục.
    • Tra sổ.
    • Bảng tra theo vần.
  5. 5. Động từ

    Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn.

    • Tra muối vào canh.
    • Tra thuốc đau mắt.
    • Tra dầu mỡ cho máy.
    • Tra gạo vào nồi thổi cơm.
  6. 6. Động từ

    Truy hỏi gắt gao hoặc dọa dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật.

    • Phải tra cho ra.
    • Tra bắt phải khai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026