Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy.
- Trả nợ.
- Trả sách cho thư viện.
-
2. Động từ
Đưa cho người khác tiền để lấy một vật mua hoặc đổi lấy cái ngang giá.
- Trả tiền mua hàng.
- Trả tiền nhà.
- Trả lương.
-
3. Động từ
Đáp lại tương xứng với điều người khác đã làm đối với mình.
- Trả ơn.
- Trả lễ.
- Trả thù.
-
4. Động từ
Trả giá, nói tắt.
- Thách cả trả nửa.
-
5. Danh từ
Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026