Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thấp và ấm.
- Giọng trầm.
- Tiếng nhạc khi trầm khi bổng.
- Hát ở bè trầm.
-
2. Tính từ
Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động.
- Phong trào của đơn vị còn trầm.
- Người trầm tính.
-
3. Tính từ Ruộng
Trũng, ngập nước. Cánh đồng.
-
4. Động từ
Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước.
- Thuyền bị trầm.
- Trầm người dưới nước đến ngang ngực.
-
5. Danh từ
Trầm hương (nói tắt).
- Đốt trầm.
- Hương trầm.
- Gỗ trầm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026