Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.
- cởi trần
- mình trần
-
2. Tính từ
Để lộ cả ra, không che, bọc.
- đi đầu trần giữa nắng
- cánh tay trần
- đầu trần
- chân trần
- lưỡi gươm trần
-
3. Tính từ
Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm.
- vạch trần sự dối trá
- lột trần bộ mặt của chúng
-
4. Tính từ
Ở trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm.
- đi ngựa trần (không có yên)
- nằm trần, không chiếu chăn, mùng màn
-
5. Tính từ
Giới hạn trên. Trong kinh tế, giá trần và giá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.
-
6. Danh từ
Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
- trần nhà
-
7. Danh từ
Trần gian, cõi đời.
- sống ở trên trần
- từ giã cõi trần
-
8. Trạng từ
Chỉ có như thế, không có gì khác nữa.
- Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026