Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trấn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Án ngữ, cản lối qua lại.

    • Đứng trấn trước cửa.
  2. 2. Động từ

    Như trấn thủ.

    • Đi trấn Cao Bằng.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.

    • Trấn Sơn Nam.
    • Trấn Kinh Bắc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026