Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.
- Khoẻ như trâu.
- Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026