Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trắc nghiệm

Hán Việt: 測驗

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Kiểm tra, thi cử.

    • Trắc nghiệm hướng nghiệp
  2. 2. Động từ

    Khảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.

  3. 3. Danh từ

    Dạng kiểm tra, thi cử mà việc chấm điểm có thể dùng máy móc, dụng cụ để đo đạc dễ dàng.

    • Trong kỳ thi tốt nghiệp tới, môn toán sẽ được tổ chức ở dạng trắc nghiệm

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026