Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 責任
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.
- Trách nhiệm nặng nề.
- Có trách nhiệm đào tạo các cán bộ khoa học trẻ.
- Phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026