Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người đàn ông trẻ tuổi.
- Các trai làng bảo vệ thôn xóm.
-
2. Tính từ
Nói người thuộc nam giới.
- Bác trai.
- Con trai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026